Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stop working

/ˌstɒp ˈwɜːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ngừng hoạt động, hỏng cụm từ

“My mouse has stopped working; it could be a software problem.”Chuột của tôi ngừng hoạt động, có thể do lỗi phần mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...