stop working
/ˌstɒp ˈwɜːkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
ngừng hoạt động, hỏng
cụm từ
“My mouse has stopped working; it could be a software problem.”Chuột của tôi ngừng hoạt động, có thể do lỗi phần mềm.