Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stopover

/'stɒp.әuvә/ phổ biến #21719
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stopover

//

* danh từ
  • sự dừng lại trong một chuyến đi (nhất là qua đêm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stopping place on a journey

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...