stopover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stopover
//
* danh từ- sự dừng lại trong một chuyến đi (nhất là qua đêm)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stopping place on a journey
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a stopping place on a journey
Đang tải...