stop working
Đang hiển thị mục gốc stop working cho “stopped working”.
Nghĩa thường dùng
“My mouse has stopped working; it could be a software problem.”Chuột của tôi ngừng hoạt động, có thể do lỗi phần mềm.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc stop working cho “stopped working”.
“My mouse has stopped working; it could be a software problem.”Chuột của tôi ngừng hoạt động, có thể do lỗi phần mềm.
Đang tải...