Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storage unit

Nghĩa thường dùng

khoang, phòng hoặc cơ sở dùng để chứa đồ đạc hay hàng hóa danh từ

“We rented a storage unit to keep our furniture while we moved house.”Chúng tôi thuê một khoang chứa đồ để cất đồ đạc trong khi chuyển nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khoang, phòng hoặc cơ sở dùng để chứa đồ đạc hay hàng hóa
    • self-storage unit: khoang chứa đồ cho thuê tự phục vụ
    • storage unit facility: cơ sở có các khoang chứa đồ
    • computer storage unit: thiết bị lưu trữ máy tính
  • thiết bị hoặc bộ phận dùng để lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...