storage unit
Nghĩa thường dùng
khoang, phòng hoặc cơ sở dùng để chứa đồ đạc hay hàng hóa
danh từ
“We rented a storage unit to keep our furniture while we moved house.”Chúng tôi thuê một khoang chứa đồ để cất đồ đạc trong khi chuyển nhà.
Đồng nghĩa
storage facilitywarehouselocker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khoang, phòng hoặc cơ sở dùng để chứa đồ đạc hay hàng hóa
- self-storage unit: khoang chứa đồ cho thuê tự phục vụ
- storage unit facility: cơ sở có các khoang chứa đồ
- computer storage unit: thiết bị lưu trữ máy tính
- thiết bị hoặc bộ phận dùng để lưu trữ dữ liệu trong máy tính