Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

store closing

Nghĩa thường dùng

Hành động đóng cửa một cửa hàng bán lẻ. cụm từ

“The store closing was announced last week.”Việc đóng cửa cửa hàng đã được thông báo tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...