Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

store opening

Nghĩa thường dùng

Sự kiện khai trương một cửa hàng bán lẻ mới. cụm từ

“The store opening attracted a large crowd of customers.”Lễ khai trương cửa hàng thu hút một đám đông lớn khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...