Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

store policy

/stɔːr ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

chính sách cửa hàng cụm từ

“The store policy includes a no-refund policy.”Chính sách cửa hàng bao gồm chính sách không hoàn tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...