Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storefront

/'stɒ:frʌnt/ phổ biến #10601

Nghĩa thường dùng

mặt tiền cửa hàng danh từ

“The storefront was renovated last month.”Mặt tiền cửa hàng đã được cải tạo tháng trước.

Biến thể từ storefronts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

storefront

//

* danh từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mặt trước cửa hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n the front side of a store facing the street; usually contains display windows

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...