storekeeper
/'stɔ:,ki:pə/ phổ biến #26560
Biến thể từ
storekeepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
storekeeper
/'stɔ:,ki:pə/
danh từ
- chủ cửa hàng, chủ tiệm
- người giữ kho, thủ kho
Định nghĩa tiếng Anh
n a merchant who owns or manages a shop