Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storm damage

/stɔrm ˈdæmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thiệt hại do bão cụm từ

“Storm damage can be extensive and costly.”Thiệt hại do bão có thể rất lớn và tốn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...