Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storm in a teacup

/stɔrm ɪn ə ˈtiːkʌp/

Nghĩa thường dùng

Một vấn đề nhỏ được phóng đại. cụm từ

“The argument was just a storm in a teacup; they made up quickly.”Cuộc cãi vã chỉ là một vấn đề nhỏ; họ đã làm hòa nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...