Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storm out

/stɔrm aʊt/

Nghĩa thường dùng

Rời khỏi một nơi một cách tức giận. cụm từ

“She stormed out of the meeting after the disagreement.”Cô ấy đã rời khỏi cuộc họp trong cơn tức giận sau khi bất đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...