storm out
/stɔrm aʊt/
Nghĩa thường dùng
Rời khỏi một nơi một cách tức giận.
cụm từ
“She stormed out of the meeting after the disagreement.”Cô ấy đã rời khỏi cuộc họp trong cơn tức giận sau khi bất đồng.