Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storm preparedness plans

/stɔrm pərˈpɛrnɪdəs plænz/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch để chuẩn bị cho bão. cụm từ

“Storm preparedness plans should be reviewed annually.”Các kế hoạch chuẩn bị bão nên được xem xét hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...