storm preparedness plans
Nghĩa thường dùng
“Storm preparedness plans should be reviewed annually.”Các kế hoạch chuẩn bị bão nên được xem xét hàng năm.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Storm preparedness plans should be reviewed annually.”Các kế hoạch chuẩn bị bão nên được xem xét hàng năm.
Đang tải...