Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storm surge

/stɔrm sɜrdʒ/

Nghĩa thường dùng

sóng dâng cụm từ

“Storm surges can cause severe flooding in coastal areas.”Sóng dâng có thể gây ngập lụt nghiêm trọng ở các khu vực ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...