Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storminess

/'stɔ:minis/

Nghĩa thường dùng

tình trạng bão tố danh từ

“The storminess of the sea made sailing dangerous.”Thời tiết bão tố trên biển khiến việc đi thuyền trở nên nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

storminess

/'stɔ:minis/

danh từ

  • tính mãnh liệt như bão tố
  • sự ào ạt, sự sôi nổi
  • sự sóng gió (của cuộc đời)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being stormy n. violent passion in speech or action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...