stormy seas
/ˈstɔːr.mi siːz/
Nghĩa thường dùng
Tình huống khó khăn hoặc hỗn loạn.
cụm từ
“The company faced stormy seas during the economic downturn.”Công ty đã đối mặt với những khó khăn trong thời kỳ suy thoái kinh tế.