Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stormy seas

/ˈstɔːr.mi siːz/

Nghĩa thường dùng

Tình huống khó khăn hoặc hỗn loạn. cụm từ

“The company faced stormy seas during the economic downturn.”Công ty đã đối mặt với những khó khăn trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...