Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stormy weather

/ˈstɔrmi ˈwɛðər/

Nghĩa thường dùng

Tình huống khó khăn hoặc rắc rối. cụm từ

“Their relationship has been through stormy weather lately.”Mối quan hệ của họ gần đây đã trải qua nhiều khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...