story arc
Nghĩa thường dùng
“The story arc was engaging and well-structured.”Cốt truyện rất hấp dẫn và được cấu trúc tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The story arc was engaging and well-structured.”Cốt truyện rất hấp dẫn và được cấu trúc tốt.
Đang tải...