Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

story arc

/ˈstɔːri ɑrk/

Nghĩa thường dùng

Sự phát triển tổng thể của một câu chuyện theo thời gian. cụm từ

“The story arc was engaging and well-structured.”Cốt truyện rất hấp dẫn và được cấu trúc tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...