Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storyteller

/ˈstɔːrɪtɛlər/

Nghĩa thường dùng

người kể chuyện danh từ

“The storyteller captivated the audience with his tales.”Người kể chuyện đã thu hút khán giả bằng những câu chuyện của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...