Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storytelling techniques

/ˈstɔːritɛlɪŋ tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật kể chuyện cụm từ

“The film used innovative storytelling techniques to engage viewers.”Bộ phim đã sử dụng những kỹ thuật kể chuyện sáng tạo để thu hút người xem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...