stowage
/'stouidʤ/ phổ biến #30506
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stowage
/'stouidʤ/
danh từ
- sự xếp hàng hoá dưới tàu
- nơi xếp hàng, kho xếp hàng
- hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào
- cước xếp hàng hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. the charge for stowing goods n. the act of packing or storing away