Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stowage

/'stouidʤ/ phổ biến #30506
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stowage

/'stouidʤ/

danh từ

  • sự xếp hàng hoá dưới tàu
  • nơi xếp hàng, kho xếp hàng
  • hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào
  • cước xếp hàng hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the charge for stowing goods n. the act of packing or storing away

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...