Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straight and curved

/streɪt ænd kɜːvd/

Nghĩa thường dùng

thẳng và cong tính từ

“This line is straight, but that one is curved.”Đường này thẳng, nhưng đường kia cong.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...