Từ điển Anh–Việt

112.338 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straight away

/ˌstreɪt əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức, tức thì trạng từ

“When the teacher asked a question, Minh answered straight away.”Khi cô giáo hỏi, Minh trả lời ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...