Từ điển Anh–Việt

112.249 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straight fight

/'streit'fait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straight fight

/'streit'fait/

danh từ

  • (chính trị) cuộc đấu tranh trực diện (giữa hai ứng cử viên)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...