straight for
Nghĩa thường dùng
đi thẳng đến một cái gì đó
cụm từ
“This time we are going straight for the mechanism without producing an initial equation.”Lần này chúng ta sẽ đi thẳng đến cơ chế mà không tạo ra một phương trình ban đầu.
Đồng nghĩa
head straight forgo directly toproceed to
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đi thẳng đến một cái gì đó
- go straight for something: đi thẳng đến một cái gì đó
- hướng thẳng đến một mục tiêu