straight-line
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
straight-line
//
* danh từ- đường thẳng
- đường chim bay
- đường chăng dây* tính từ
- trải ra đều đặn
- trả tiền đều đặn
- đều đặn
- straight-line depreciation:sự giảm giá đều đặn
Từ điển Anh–Việt
112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...