Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #27052

straightforwardly

//

* phó từ
  • trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người )
  • dễ hiểu, dễ làm; không phức tạp, không rắc rối, không khó khăn (nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

r with firmness and conviction; without compromise

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...