Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straightforwardly

/ˌstreɪt'fɔ:wədlɪ/ phổ biến #27052
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straightforwardly

//

* phó từ
  • trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người )
  • dễ hiểu, dễ làm; không phức tạp, không rắc rối, không khó khăn (nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

r with firmness and conviction; without compromise

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...