straightforwardness
/'streit'fɔ:wədnis/ phổ biến #36034
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
straightforwardness
/'streit'fɔ:wədnis/
danh từ
- tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở
- tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối (nhiệm vụ)
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being direct and straightforward n without hypocrisy