Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #36034

straightforwardness

/'streit'fɔ:wədnis/

danh từ

  • tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở
  • tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối (nhiệm vụ)
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being direct and straightforward\nn without hypocrisy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...