straightforwardness
/'streit'fɔ:wədnis/
danh từ
- tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở
- tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối (nhiệm vụ)
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being direct and straightforward\nn without hypocrisy
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n the quality of being direct and straightforward\nn without hypocrisy
Đang tải...