Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straightforwardness

/'streit'fɔ:wədnis/ phổ biến #36034
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straightforwardness

/'streit'fɔ:wədnis/

danh từ

  • tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở
  • tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối (nhiệm vụ)
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being direct and straightforward n without hypocrisy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...