straightness
/'streitnis/ phổ biến #35040
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
straightness
/'streitnis/
danh từ
- sự thẳng (của một con đường)
- sự thẳng thắn, sự chân thật
Định nghĩa tiếng Anh
n. (of hair) lack of a tendency to curl n. freedom from crooks or curves or bends or angles