Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strait-jacket

Biến thể từ strait-jackets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strait-jacket

//

* danh từ
  • áo bó (áo mặc cho người điên có hai ống tay thật dài để có thể buộc tay lại)
  • sự trói buộc; sự ràng buộc* ngoại động từ
  • mặc áo bó cho (ai)
  • trói tay trói chân; kìm hãm; hạn chế sự tăng trưởng, sự phát triển của (cái gì)
    • to feel strait-jacketed by poverty:cảm thấy bị trói tay trói chân vì cảnh nghèo
Định nghĩa tiếng Anh

n. A dress of strong materials for restraining maniacs or those who are violently delirious. It has long sleeves, which are closed at the ends, confining the hands, and may be tied behind the back.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...