Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straitness

/'streitnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straitness

/'streitnis/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) tính chật hẹp
  • tính khắt khe, tính câu nệ (về đạo đức); tính khắc khổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or condition of being strait; especially, a pinched condition or situation caused by poverty; as, the straitnessof their circumstances.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...