Từ điển Anh–Việt

112.146 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strangely

/'streindʤli/ Oxford 3000 phổ biến #6783

Nghĩa thường dùng

một cách khác thường trạng từ

“She looked at me strangely after I told her the news.”Cô ấy nhìn tôi một cách kỳ lạ sau khi tôi nói cho cô ấy tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strangely

/'streindʤli/

phó từ

  • lạ lùng
  • kỳ lạ, kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh

r in a strange manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...