strangely
/'streindʤli/ Oxford 3000 phổ biến #6783
Nghĩa thường dùng
một cách khác thường
trạng từ
“She looked at me strangely after I told her the news.”Cô ấy nhìn tôi một cách kỳ lạ sau khi tôi nói cho cô ấy tin tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
strangely
/'streindʤli/
phó từ
- lạ lùng
- kỳ lạ, kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh
r in a strange manner