Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strangeness

/'streindʤnis/ phổ biến #16884

Nghĩa thường dùng

cảm giác lạ lẫm, không quen thuộc danh từ

“The strangeness of the new city made her feel uneasy.”Sự kỳ lạ của thành phố mới khiến cô cảm thấy không thoải mái.

Biến thể từ strangenesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strangeness

/'streindʤnis/

danh từ

  • tính lạ, tính xa lạ
  • tính kỳ lạ, tính kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) one of the six flavors of quark

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...