strangeness
/'streindʤnis/ phổ biến #16884
Nghĩa thường dùng
cảm giác lạ lẫm, không quen thuộc
danh từ
“The strangeness of the new city made her feel uneasy.”Sự kỳ lạ của thành phố mới khiến cô cảm thấy không thoải mái.
Biến thể từ
strangenesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
strangeness
/'streindʤnis/
danh từ
- tính lạ, tính xa lạ
- tính kỳ lạ, tính kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh
n. (physics) one of the six flavors of quark