strangeness
Nghĩa thường dùng
“The strangeness of the new city made her feel uneasy.”Sự kỳ lạ của thành phố mới khiến cô cảm thấy không thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
strangeness
/'streindʤnis/
danh từ
- tính lạ, tính xa lạ
- tính kỳ lạ, tính kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh
n. (physics) one of the six flavors of quark