Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stranglehold

/'stræɳglhould/ Collins ★ phổ biến #21587

Nghĩa thường dùng

sự kiểm soát hoàn toàn, sự chi phối danh từ

“The company has a stranglehold on the market, making it hard for competitors.”Công ty này có sự kiểm soát hoàn toàn trên thị trường, khiến đối thủ khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stranglehold

/'stræɳglhould/

danh từ

  • (chính trị) thòng lọng (bóng)
  • (quân sự) vòng vây
    • the stranglehold is tightening: vòng vây đang thắt lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. complete power over a person or situation n. a wrestling hold in which the arms are pressed against the opponent's windpipe

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...