Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategic alliance

/strəˈtiː.dʒɪk əˈlaɪ.əns/

Nghĩa thường dùng

liên minh chiến lược cụm từ

“The two companies formed a strategic alliance last year.”Hai công ty đã hình thành liên minh chiến lược vào năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...