Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategic alliances

/strəˈtɪdʒɪk əˈlaɪənz/

Nghĩa thường dùng

các liên minh được hình thành vì lợi ích chung cụm từ

“Countries form strategic alliances to enhance security.”Các quốc gia hình thành các liên minh chiến lược để tăng cường an ninh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...