strategic partnership
/strəˈtiːdʒɪk ˈpɑːrtənərʃɪp/
Nghĩa thường dùng
Một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên giữa các quốc gia.
cụm từ
“The two nations formed a strategic partnership for security.”Hai quốc gia đã hình thành một quan hệ đối tác chiến lược về an ninh.