strategic partnerships
Nghĩa thường dùng
“Strategic partnerships can enhance security cooperation.”Các quan hệ đối tác chiến lược có thể tăng cường hợp tác an ninh.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Strategic partnerships can enhance security cooperation.”Các quan hệ đối tác chiến lược có thể tăng cường hợp tác an ninh.
Đang tải...