Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategic planning

/strəˈtiː.dʒɪk ˈplæn.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch chiến lược danh từ

“Strategic planning helps achieve long-term goals.”Lập kế hoạch chiến lược giúp đạt được mục tiêu dài hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...