strategic sourcing
Nghĩa thường dùng
“Companies use strategic sourcing to reduce costs.”Các công ty sử dụng tìm nguồn cung ứng chiến lược để giảm chi phí.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies use strategic sourcing to reduce costs.”Các công ty sử dụng tìm nguồn cung ứng chiến lược để giảm chi phí.
Đang tải...