Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategic sourcing

/strəˈtɪdʒ.ɪk ˈsɔːr.sɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tìm nguồn cung ứng hiệu quả và chiến lược cụm từ

“Companies use strategic sourcing to reduce costs.”Các công ty sử dụng tìm nguồn cung ứng chiến lược để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...