Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #10245

strategically

//

* phó từ
  • (thuộc) chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ
  • chiến lược; đem lại lợi thế cho một mục đích nào đó
  • vũ khí chiến lược (về vũ khí, nhất là tên lửa hạt nhân)
Định nghĩa tiếng Anh

r. with regard to strategy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...