strategically
//
* phó từ- (thuộc) chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ
- chiến lược; đem lại lợi thế cho một mục đích nào đó
- vũ khí chiến lược (về vũ khí, nhất là tên lửa hạt nhân)
Định nghĩa tiếng Anh
r. with regard to strategy
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. with regard to strategy
Đang tải...