Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategically develop

/strəˈtiːdʒɪkli dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa thường dùng

phát triển với một kế hoạch rõ ràng cụm từ

“The organization aims to strategically develop its resources.”Tổ chức đặt mục tiêu phát triển nguồn lực một cách chiến lược.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...