strategize
/ˈstræt.ɪ.dʒaɪz/
Nghĩa thường dùng
lập chiến lược, hoạch định kế hoạch
động từ
“The executive team strategized ahead of the merger.”Ban lãnh đạo đã lập chiến lược trước khi sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- lập chiến lược, hoạch định kế hoạch
ví dụ
The executive team strategized ahead of the merger. — Ban lãnh đạo đã lập chiến lược trước khi sáp nhập.