Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategize

/ˈstræt.ɪ.dʒaɪz/

Nghĩa thường dùng

lập chiến lược, hoạch định kế hoạch động từ

“The executive team strategized ahead of the merger.”Ban lãnh đạo đã lập chiến lược trước khi sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • lập chiến lược, hoạch định kế hoạch

ví dụ

The executive team strategized ahead of the merger. — Ban lãnh đạo đã lập chiến lược trước khi sáp nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...