stratigraphic
/,stræti'^ræfik/ phổ biến #43125
Nghĩa thường dùng
thuộc về địa tầng
tính từ
“The stratigraphic analysis revealed ancient fossils.”Phân tích địa tầng đã phát hiện ra hóa thạch cổ đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stratigraphic
//
* tính từ- thuộc địa tầng học
Định nghĩa tiếng Anh
a. Alt. of Stratigraphical a. Alt. of -ical