Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stratigraphic

/,stræti'^ræfik/ phổ biến #43125

Nghĩa thường dùng

thuộc về địa tầng tính từ

“The stratigraphic analysis revealed ancient fossils.”Phân tích địa tầng đã phát hiện ra hóa thạch cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stratigraphic

//

* tính từ
  • thuộc địa tầng học
Định nghĩa tiếng Anh

a. Alt. of Stratigraphical a. Alt. of -ical

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...