Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straw man

/'strɔ:'mæn/

Nghĩa thường dùng

ngụy biện rơm (bóp méo lập luận đối thủ) cụm từ

“He set up a straw man to attack easily.”Anh ta dựng lên một ngụy biện rơm để dễ tấn công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straw man

/'strɔ:'mæn/

danh từ

  • người rơm, bù nhìn
  • người làm chứng bội thệ
  • kẻ vô danh tiểu tốt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...