straw man
/'strɔ:'mæn/
Nghĩa thường dùng
ngụy biện rơm (bóp méo lập luận đối thủ)
cụm từ
“He set up a straw man to attack easily.”Anh ta dựng lên một ngụy biện rơm để dễ tấn công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
straw man
/'strɔ:'mæn/
danh từ
- người rơm, bù nhìn
- người làm chứng bội thệ
- kẻ vô danh tiểu tốt