Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streamline communication

/ˈstriːm.laɪn kəˌmjun.ɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

làm cho giao tiếp hiệu quả hơn cụm từ

“We aim to streamline communication within the team.”Chúng tôi đặt mục tiêu làm cho giao tiếp trong nhóm hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...