Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streamline innovation

/ˈstriːm.laɪn ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tinh giản sự đổi mới cụm từ

“They aim to streamline innovation to save time and resources.”Họ nhằm tinh giản sự đổi mới để tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...