Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streamline processes

/ˈstriːmlaɪn ˈprɑːsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

làm cho quy trình hiệu quả hơn cụm từ

“We need to streamline processes to save time.”Chúng ta cần làm cho quy trình hiệu quả hơn để tiết kiệm thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...