streamline transport processes
/ˈstriːmlaɪn ˈtrænspɔːrt ˈprəʊsɛsɪz/
Nghĩa thường dùng
tinh giản các quy trình vận chuyển
cụm từ
“Companies are trying to streamline transport processes to save time.”Các công ty đang cố gắng tinh giản các quy trình vận chuyển để tiết kiệm thời gian.