Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streamy

/'stri:mi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

streamy

/'stri:mi/

tính từ

  • có nhiều dòng suối, có nhiều dòng sông nhỏ, có nhiều dòng nước
  • như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) có dáng khi động (tàu xe)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Abounding with streams, or with running water; streamful. a. Resembling a stream; issuing in a stream.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...